Viết chương trình nhập vào 1 số cho biết số đó cho chia hết cho 3.
Viết chương trình nhập vào số năm bất kỳ, cho biết năm đó có phải là năm nhuận.
Năm nhuận là năm (chia hết cho 400) hoặc (chia hết cho 4 và không chia hết hết cho 100).
Viết chương trình nhập vào tháng và năm. Cho biết tháng đó có bao nhiêu ngày.
Viết chương trình kiểm tra 1 số nguyên dương nhập vào có phải là số chính phương
Ví dụ số 25 là số chính phương.
Viết chương trình nhập vào 2 số nguyên, yêu cầu kiểm tra xem 2 số đó có phải là ước của nhau không.
Viết chương trình nhập vào 4 số nguyên a, b, c và d. Hãy sắp xếp giá trị của 4 số nguyên ngày theo thứ tự tăng dần
Viết chương trình nhập vào 2 số nguyên a và b. Tính giá trị tuyệt đối của hiệu 2 số đó, tức là |a-b]. Không sử dụng thư viện toán học có sẵn.
Viết chương trình nhập vào điểm trung bình rồi in ra kết quả xắp hạng như sau
Nếu dtb < 3 xếp loại kém
Nếu 3 <= dtb < 5 xếp loại yếu
Nếu 5 <= dtb < 7 xếp loại trung bình
Nếu 7 <= dtb < 8.5 xếp loại khá
Nếu 8.5 <= dtb < 9 xếp loại giỏi
Nếu dtb >= 9 xếp loại xuất sắc
Viết chương trình nhập vào 2 phân số. So sánh 2 phân số đó cho biết <, > hay =.
Viết chương trình nhập vào ngày tháng năm. Cho biết ngày tháng năm đó có hợp lệ hay không.
Viết chương trình nhập vào bán kính r1 và r2 của 2 hình tròn và khoảng cách d giữa tâm hai đường tròn (r1, r2 và d là số nguyên dương). Cho biết vị trí tương đối giữa hai hình tròn này: tách rời, tiếp xúc ngoài, giao nhau, tiếp xúc trong, bao nhau
| Bậc thuế | Thu nhập theo tháng | Thuế suất(%) |
|---|---|---|
| 1 | Đến 4 triệu | 0 |
| 2 | Trên 4 triệu đến 6 triệu | 5 |
| 3 | Trên 6 triệu đến 9 triệu | 10 |
| 4 | Trên 9 triệu đến 14 triệu | 15 |
| 5 | Trên 14 triệu đến 24 triệu | 20 |
| 6 | Trên 24 triệu đến 44 triệu | 25 |
| 7 | Trên 44 triệu đến 84 triệu | 30 |
| 8 | Trên 84 triệu | 35 |
| Biểu thuế thu nhập cá nhân lũy tiến theo thu nhập cá nhân tháng | ||
Viết chương trình nhập vào mức thu nhập chịu thuế, trả ra kết quả số thuế phải nộp