Quản Lý Quán Trà Sữa
Danh Mục Sản Phẩm
| MaDM |
Tên Danh Mục |
| 1 | Trà Sữa |
| 2 | Trà Trái Cây |
| 3 | Cafe |
| 4 | Đồ Ăn Vặt |
Danh Sách Sản Phẩm
| MaSP |
Tên Sản Phẩm |
MaDM |
Giá |
| 1 | Trà Sữa Trân Châu | 1 | 40,000 |
| 2 | Trà Sữa Matcha | 1 | 45,000 |
| 3 | Trà Đào | 2 | 35,000 |
| 4 | Cafe Sữa | 3 | 30,000 |
| 5 | Bánh Tráng Trộn | 4 | 25,000 |
Danh Sách Hóa Đơn
| MaHD |
Ngày Lập |
| 1 | 2024-03-01 |
| 2 | 2024-03-02 |
| 3 | 2024-03-03 |
| 4 | 2024-03-04 |
| 5 | 2024-03-05 |
| 6 | 2024-03-06 |
| 7 | 2024-03-07 |
| 8 | 2024-03-08 |
| 9 | 2024-03-09 |
| 10 | 2024-03-10 |
Chi Tiết Hóa Đơn
| MaCTHD |
MaHD |
MaSP |
Số Lượng |
Thành Tiền |
| 1 | 1 | 1 | 2 | 80,000 |
| 2 | 1 | 3 | 1 | 35,000 |
| 3 | 1 | 5 | 2 | 50,000 |
| 4 | 2 | 2 | 1 | 45,000 |
| 5 | 2 | 4 | 1 | 30,000 |
| 6 | 3 | 1 | 1 | 40,000 |
| 7 | 3 | 2 | 2 | 90,000 |
| 8 | 3 | 3 | 1 | 35,000 |
| 9 | 3 | 5 | 1 | 25,000 |
| 10 | 4 | 4 | 1 | 30,000 |
| 11 | 5 | 1 | 2 | 80,000 |
| 12 | 5 | 3 | 1 | 35,000 |
| 13 | 5 | 4 | 1 | 30,000 |
| 14 | 6 | 2 | 1 | 45,000 |
| 15 | 6 | 5 | 2 | 50,000 |
| 16 | 7 | 1 | 1 | 40,000 |
| 17 | 7 | 2 | 1 | 45,000 |
| 18 | 7 | 3 | 2 | 70,000 |
| 19 | 7 | 5 | 1 | 25,000 |
| 20 | 8 | 4 | 1 | 30,000 |
| 21 | 9 | 1 | 2 | 80,000 |
| 22 | 9 | 3 | 1 | 35,000 |
| 23 | 10 | 2 | 1 | 45,000 |
| 24 | 10 | 4 | 1 | 30,000 |
| 25 | 10 | 5 | 2 | 50,000 |
Danh Sách 50 Câu Truy Vấn
- Liệt kê tất cả các hóa đơn đã lập.
- Hiển thị thông tin hóa đơn có mã số 5.
- Tìm hóa đơn có ngày lập gần nhất.
- Đếm số lượng hóa đơn đã lập trong tháng 3 năm 2024.
- Liệt kê tất cả hóa đơn có tổng tiền trên 100,000 VNĐ.
- Tìm hóa đơn có số lượng sản phẩm nhiều nhất.
- Liệt kê hóa đơn có ít nhất 2 sản phẩm.
- Hiển thị các hóa đơn trong khoảng từ ngày 01/03/2024 đến 10/03/2024.
- Tính tổng số tiền của tất cả các hóa đơn.
- Hiển thị 5 hóa đơn có giá trị cao nhất.
- Liệt kê tất cả các chi tiết hóa đơn.
- Hiển thị chi tiết hóa đơn của hóa đơn có mã số 3.
- Đếm số lượng chi tiết hóa đơn có mặt hàng "Trà Sữa Trân Châu".
- Tìm chi tiết hóa đơn có số lượng sản phẩm cao nhất.
- Liệt kê chi tiết hóa đơn của tất cả hóa đơn trong tháng 3 năm 2024.
- Tính tổng số lượng sản phẩm đã bán trong tháng 3.
- Hiển thị tổng doanh thu của từng hóa đơn.
- Liệt kê tất cả các sản phẩm trong hóa đơn có mã số 7.
- Tính tổng doanh thu của từng sản phẩm.
- Tìm sản phẩm bán chạy nhất trong tháng 3 năm 2024.
- Liệt kê tất cả các sản phẩm có trong quán.
- Hiển thị thông tin sản phẩm có mã số 4.
- Đếm số lượng sản phẩm có giá trên 40,000 VNĐ.
- Tìm sản phẩm có giá thấp nhất.
- Liệt kê tất cả các sản phẩm trong danh mục "Trà Sữa".
- Liệt kê các sản phẩm có giá từ 30,000 VNĐ đến 50,000 VNĐ.
- Tìm sản phẩm có giá cao nhất.
- Hiển thị sản phẩm có tên chứa từ khóa "Matcha".
- Liệt kê sản phẩm không thuộc danh mục "Cafe".
- Tính tổng số lượng sản phẩm trong danh mục "Trà Trái Cây".
- Liệt kê tất cả các danh mục sản phẩm.
- Hiển thị tên danh mục có mã số 2.
- Đếm số lượng danh mục hiện có.
- Liệt kê các danh mục có ít nhất 2 sản phẩm.
- Hiển thị tất cả sản phẩm thuộc danh mục "Đồ Ăn Vặt".
- Liệt kê số lượng sản phẩm trong từng danh mục.
- Tìm danh mục có nhiều sản phẩm nhất.
- Liệt kê danh mục có ít nhất 1 sản phẩm.
- Hiển thị thông tin danh mục chứa sản phẩm "Cafe Sữa".
- Đếm số lượng sản phẩm trong danh mục "Trà Sữa".
- Liệt kê 5 sản phẩm bán chạy nhất.
- Hiển thị hóa đơn có tổng giá trị cao nhất.
- Đếm số lượng hóa đơn có từ 3 sản phẩm trở lên.
- Tính tổng doanh thu của quán trong tháng 3 năm 2024.
- Tìm hóa đơn có số lượng sản phẩm trung bình cao nhất.
- Liệt kê danh mục có doanh thu cao nhất.
- Tính tổng doanh thu của từng danh mục.
- Tìm khách hàng đã mua nhiều sản phẩm nhất (nếu có dữ liệu khách hàng).
- Liệt kê các hóa đơn có ít nhất một sản phẩm thuộc danh mục "Trà Trái Cây".
- Hiển thị tổng số lượng sản phẩm đã bán theo từng ngày trong tháng 3.