Hệ Quản Trị Cơ Sở Dữ Liệu

Quản Lý Spa

Sản phẩm

MaSP TenSP LoaiSP GiaSP SoLuongTon
001 Paracetamol Thuốc giảm đau 5000 200
002 Aspirin Thuốc giảm đau 7000 150
003 Vitamin C Vitamin 10000 300
004 Amoxicillin Kháng sinh 25000 50
005 Cough Syrup Thuốc ho 15000 120
006 Ibuprofen Thuốc giảm đau 8000 80
007 Melatonin Thuốc ngủ 20000 100

Khách hàng

MaKH TenKH DiaChi SoDienThoai Email
001 Nguyễn Thị Lan Hà Nội 0901234567 lannt@ceb.net.vn
002 Trần Văn A Hồ Chí Minh 0912345678 tva@ceb.net.vn
003 Lê Minh Hoàng Đà Nẵng 0923456789 lmh@ceb.net.vn
004 Phan Thị Dương Huế 0934567890 ptd@ceb.net.vn
005 Nguyễn Thị Mai Cần Thơ 0945678901 ntm@ceb.net.vn
006 Trần Lý Bảo Bình Dương 0956789012 tlb@ceb.net.vn
007 Lê Quang Hieu Hải Phòng 0967890123 lqh@ceb.net.vn

Hóa đơn

MaHD MaKH NgayMua TongTien
001 001 2024-04-01 50000
002 002 2024-04-02 15000
003 003 2024-04-03 100000
004 004 2024-04-04 25000
005 005 2024-04-05 30000
006 006 2024-04-06 80000
007 007 2024-04-07 120000
  1. Danh sách tất cả các sản phẩm trong nhà thuốc.
  2. Hiển thị các sản phẩm có giá thấp hơn 20,000 VNĐ.
  3. Liệt kê tất cả các sản phẩm hết hàng.
  4. Danh sách các sản phẩm có số lượng tồn kho lớn hơn 100.
  5. Liệt kê các khách hàng có tên bắt đầu với "Nguyễn".
  6. Danh sách các khách hàng có số điện thoại bắt đầu với "090".
  7. Hiển thị các hóa đơn của khách hàng có mã "001".
  8. Danh sách các hóa đơn được tạo trong tháng 4 năm 2024.
  9. Liệt kê các sản phẩm thuộc loại "Thuốc giảm đau".
  10. Hiển thị các khách hàng có email chứa "gmail.com".
  11. Danh sách các sản phẩm có tên chứa từ "Vitamin".
  12. Liệt kê các sản phẩm có giá trị trên 50,000 VNĐ.
  13. Danh sách các sản phẩm có thời gian tồn kho trên 6 tháng.
  14. Hiển thị thông tin tất cả các khách hàng đã mua sản phẩm "Paracetamol".
  15. Liệt kê các hóa đơn có tổng giá trị từ 20,000 VNĐ đến 100,000 VNĐ.
  16. Danh sách các khách hàng mua thuốc trong tháng 4 năm 2024.
  17. Hiển thị các sản phẩm có giá thấp nhất.
  18. Liệt kê các sản phẩm có số lượng tồn kho dưới 10.
  19. Danh sách các hóa đơn có tổng tiền trên 50,000 VNĐ.
  20. Hiển thị các sản phẩm có giá trong khoảng từ 10,000 VNĐ đến 30,000 VNĐ.
  21. Danh sách các khách hàng đã mua sản phẩm "Vitamin C".
  22. Liệt kê các khách hàng đã mua sản phẩm trong tháng 3 năm 2024.
  23. Hiển thị tất cả các khách hàng đã mua thuốc trong năm 2024.
  24. Liệt kê các sản phẩm kháng sinh có giá dưới 25,000 VNĐ.
  25. Danh sách các khách hàng đã mua sản phẩm trong tuần qua.
  26. Hiển thị thông tin tất cả các hóa đơn có giá trị trên 80,000 VNĐ.
  27. Liệt kê các khách hàng có mã sinh viên là "SV12345".
  28. Danh sách các hóa đơn được tạo vào ngày "2024-04-01".
  29. Hiển thị danh sách các sản phẩm có số lượng tồn kho từ 50 đến 100.
  30. Liệt kê các khách hàng có tên chứa chữ "Hoàng".
  31. Hiển thị tất cả các hóa đơn đã được thanh toán trong tháng 4 năm 2024.
  32. Danh sách các sản phẩm giảm giá trên 20% trong tháng này.
  33. Liệt kê các khách hàng có địa chỉ ở "Hà Nội".
  34. Hiển thị các khách hàng có mua sản phẩm "Cough Syrup".
  35. Liệt kê các hóa đơn có tổng tiền dưới 20,000 VNĐ.
  36. Danh sách các khách hàng có số điện thoại bắt đầu bằng "091".
  37. Hiển thị các sản phẩm có giá từ 15,000 VNĐ đến 30,000 VNĐ và số lượng tồn kho lớn hơn 100.
  38. Liệt kê các khách hàng có email chứa "yahoo.com".
  39. Danh sách các sản phẩm có số lượng tồn kho từ 200 trở lên.
  40. Hiển thị các khách hàng đã mua các sản phẩm Vitamin trong năm 2024.
  41. Liệt kê các khách hàng chưa thanh toán hóa đơn.
  42. Danh sách các hóa đơn được tạo bởi khách hàng có mã "003".
  43. Hiển thị danh sách tất cả các sản phẩm có trong kho trên 100 sản phẩm.
  44. Liệt kê các sản phẩm có mức giá từ 5,000 VNĐ đến 10,000 VNĐ.
  45. Danh sách các khách hàng đã mua sản phẩm "Ibuprofen" trong tháng 4 năm 2024.
  46. Hiển thị các hóa đơn có ngày tạo là trong tuần trước.
  47. Liệt kê tất cả các khách hàng có số điện thoại là "0901234567".
  48. Danh sách các sản phẩm có tên chứa từ "Syrup".
  49. Hiển thị danh sách các hóa đơn có tổng tiền từ 100,000 VNĐ trở lên.
  50. Liệt kê tất cả các sản phẩm có giá trị bằng hoặc nhỏ hơn 10,000 VNĐ.
  51. Hiển thị danh sách các khách hàng đã thanh toán hóa đơn trong tháng 4 năm 2024.
  52. Liệt kê các hóa đơn có tổng tiền thấp nhất trong năm 2024.
  53. Danh sách các khách hàng có tên chứa chữ "Mai".
  54. Hiển thị các sản phẩm có số lượng tồn kho từ 50 đến 200.
  55. Liệt kê tất cả các khách hàng đã mua sản phẩm "Melatonin".
  56. Danh sách các sản phẩm có số lượng tồn kho lớn hơn hoặc bằng 10.
  57. Hiển thị tất cả các hóa đơn có giá trị từ 10,000 VNĐ đến 40,000 VNĐ.
  58. Liệt kê các khách hàng đã mua thuốc kháng sinh trong tháng 3 năm 2024.