Hệ Quản Trị Cơ Sở Dữ Liệu

Quản lý điểm sinh viên

1. Bảng Sinh viên

Mã SV Họ tên Mã lớp
SV001Nguyễn Văn AL01
SV002Trần Thị BL01
SV003Lê Văn CL02
SV004Phạm Thị DL02
SV005Đỗ Văn EL03
SV006Hoàng Minh FL03
SV007Vũ Thị GL01
SV008Trịnh Văn HL02

2. Bảng Lớp học

Mã lớp Tên lớp
L01CTK42
L02CTK43
L03CTK44
L04CTK45
L05CTK46
L06CTK47
L07CTK48
L08CTK49

3. Bảng Môn học

Mã môn Tên môn
M01Toán
M02Lý
M03Hóa
M04Tin học
M05Văn
M06Tiếng Anh
M07Sinh học
M08Lịch sử

4. Bảng Kết quả thi

Mã SV Mã môn Điểm
SV001M018.5
SV002M027.0
SV003M039.0
SV004M016.5
SV005M048.0
SV006M057.5
SV007M068.2
SV008M076.8
SV001M027.2
SV002M035.5
SV003M046.0
SV004M057.9
SV005M068.3
SV006M076.2
SV007M089.0
SV008M015.5
SV003M056.7
SV002M047.8
SV006M028.4
SV005M016.9

Danh sách 50 câu hỏi truy vấn

  1. Liệt kê tất cả sinh viên.
  2. Liệt kê tất cả các lớp học.
  3. Liệt kê tất cả môn học.
  4. Liệt kê tất cả kết quả thi.
  5. Cho biết họ tên và mã lớp của tất cả sinh viên.
  6. Liệt kê sinh viên thuộc lớp CTK42.
  7. Liệt kê sinh viên học môn Toán.
  8. Liệt kê các sinh viên có điểm thi trên 8.0.
  9. Liệt kê các sinh viên có điểm dưới 5.0.
  10. Liệt kê tất cả sinh viên cùng điểm với SV001.
  11. Liệt kê mã SV và điểm thi của môn Hóa.
  12. Liệt kê các sinh viên chưa có điểm môn Tin học.
  13. Liệt kê các sinh viên thuộc lớp CTK43 có điểm > 7.5.
  14. Tính điểm trung bình của mỗi sinh viên.
  15. Cho biết sinh viên nào có điểm cao nhất môn Toán.
  16. Cho biết sinh viên nào có điểm thấp nhất môn Lý.
  17. Liệt kê các môn học mà sinh viên SV003 đã thi.
  18. Liệt kê các sinh viên đã thi ít nhất 2 môn.
  19. Liệt kê các sinh viên và số lượng môn đã thi.
  20. Liệt kê điểm trung bình từng môn học.
  21. Tìm sinh viên có điểm trung bình cao nhất.
  22. Liệt kê sinh viên có điểm trung bình thấp nhất.
  23. Cho biết môn nào có nhiều sinh viên thi nhất.
  24. Cho biết môn nào có ít sinh viên thi nhất.
  25. Liệt kê các sinh viên có họ là “Nguyễn”.
  26. Liệt kê tất cả sinh viên có tên bắt đầu bằng chữ “T”.
  27. Liệt kê các lớp có sinh viên đạt điểm trên 9.0.
  28. Cho biết sinh viên SV005 thuộc lớp nào?
  29. Cho biết tên lớp của tất cả sinh viên.
  30. Liệt kê các lớp có nhiều hơn 2 sinh viên.
  31. Liệt kê các lớp không có sinh viên nào.
  32. Liệt kê các sinh viên có điểm thi tất cả các môn.
  33. Liệt kê các môn mà không ai đạt trên 7.0.
  34. Liệt kê các sinh viên có điểm thi giống nhau.
  35. Liệt kê sinh viên thi môn Văn nhưng không thi Lý.
  36. Liệt kê sinh viên có điểm môn Anh cao nhất.
  37. Liệt kê các môn học chưa có ai thi.
  38. Liệt kê các sinh viên có điểm cao nhất trong lớp CTK44.
  39. Liệt kê các sinh viên có cùng tên nhưng khác lớp.
  40. Liệt kê các môn có nhiều hơn 5 sinh viên thi.
  41. Liệt kê sinh viên chưa thi môn Hóa và môn Lý.
  42. Liệt kê lớp có sinh viên đạt điểm cao nhất toàn trường.
  43. Liệt kê sinh viên có cùng điểm với SV002 ở môn Lý.
  44. Liệt kê sinh viên và điểm thi môn đầu tiên của họ.
  45. Liệt kê tất cả sinh viên thi đúng 1 môn học.
  46. Cho biết mỗi sinh viên đã thi những môn nào và điểm bao nhiêu.
  47. Liệt kê những sinh viên có điểm môn Toán cao hơn điểm Văn.
  48. Liệt kê những sinh viên có điểm tăng dần theo từng môn thi.
  49. Liệt kê các lớp có sinh viên không thi bất kỳ môn nào.
  50. Liệt kê 5 sinh viên có điểm trung bình cao nhất.