Hệ Quản Trị Cơ Sở Dữ Liệu

Quản lý Phòng Khám Đa Khoa

1. Bảng Bệnh nhân

Mã BN Họ tên Ngày sinh Giới tính
BN001Nguyễn Văn A1990-01-01Nam
BN002Trần Thị B1985-02-15Nữ
BN003Lê Văn C1992-03-20Nam
BN004Phạm Thị D1995-04-10Nữ
BN005Đỗ Văn E1988-05-30Nam
BN006Vũ Thị F1993-06-18Nữ
BN007Hoàng Minh G1991-07-12Nam
BN008Ngô Thị H1989-08-25Nữ

2. Bảng Bác sĩ

Mã BS Họ tên Chuyên khoa
BS001Nguyễn Văn TNội tổng quát
BS002Trần Thị YNhi khoa
BS003Lê Văn UDa liễu
BS004Phạm Thị VSản phụ khoa
BS005Đỗ Văn WRăng hàm mặt
BS006Vũ Thị XTai mũi họng
BS007Hoàng Minh ZTim mạch
BS008Ngô Thị KTiêu hóa

3. Bảng Phòng khám

Mã phòng Tên phòng Chuyên khoa
PK01Phòng NộiNội tổng quát
PK02Phòng NhiNhi khoa
PK03Phòng DaDa liễu
PK04Phòng SảnSản phụ khoa
PK05Phòng RHMRăng hàm mặt
PK06Phòng TMHTai mũi họng
PK07Phòng TimTim mạch
PK08Phòng Tiêu hóaTiêu hóa

4. Bảng Lịch khám

Bảng Lịch Khám

Mã lịch Mã BN Mã BS Mã phòng Ngày khám Giờ khám
1BN001BS001PK012025-04-0108:00
2BN002BS002PK022025-04-0109:00
3BN003BS003PK032025-04-0110:00
4BN004BS004PK042025-04-0111:00
5BN005BS005PK052025-04-0208:30
6BN006BS006PK062025-04-0209:30
7BN007BS007PK072025-04-0210:30
8BN008BS008PK082025-04-0211:30
9BN001BS001PK012025-04-0308:00
10BN002BS002PK022025-04-0309:00
11BN003BS003PK032025-04-0310:00
12BN004BS004PK042025-04-0311:00
13BN005BS005PK052025-04-0408:30
14BN006BS006PK062025-04-0409:30
15BN007BS007PK072025-04-0410:30
16BN008BS008PK082025-04-0411:30
17BN001BS003PK032025-04-0508:00
18BN002BS004PK042025-04-0509:00
19BN003BS005PK052025-04-0510:00
20BN004BS006PK062025-04-0511:00
21BN005BS007PK072025-04-0608:30
22BN006BS008PK082025-04-0609:30
23BN007BS001PK012025-04-0610:30
24BN008BS002PK022025-04-0611:30
25BN001BS003PK032025-04-0708:00
26BN002BS004PK042025-04-0709:00
27BN003BS005PK052025-04-0710:00
28BN004BS006PK062025-04-0711:00
29BN005BS007PK072025-04-0713:30
30BN006BS008PK082025-04-0714:30

Danh sách 50 câu hỏi truy vấn

  1. Liệt kê tất cả bệnh nhân.
  2. Liệt kê tất cả bác sĩ.
  3. Liệt kê tất cả các phòng khám.
  4. Liệt kê toàn bộ lịch khám.
  5. Liệt kê họ tên và ngày sinh của tất cả bệnh nhân.
  6. Liệt kê tất cả bệnh nhân nữ.
  7. Liệt kê các bệnh nhân sinh trước năm 1990.
  8. Liệt kê các bác sĩ chuyên khoa "Nhi khoa".
  9. Liệt kê bác sĩ có chuyên khoa là "Da liễu".
  10. Liệt kê các phòng khám có chuyên khoa "Tim mạch".
  11. Liệt kê các lịch khám vào ngày 2025-04-01.
  12. Liệt kê lịch khám của bệnh nhân BN001.
  13. Liệt kê lịch khám của bác sĩ BS002.
  14. Liệt kê lịch khám tại phòng PK05.
  15. Liệt kê lịch khám từ ngày 2025-04-01 đến 2025-04-03.
  16. Liệt kê các bệnh nhân đã từng khám tại PK03.
  17. Liệt kê các bác sĩ đã từng khám cho bệnh nhân BN003.
  18. Liệt kê bệnh nhân có lịch khám lúc 08:00.
  19. Liệt kê các bác sĩ có hơn 3 lượt khám.
  20. Liệt kê bệnh nhân có khám với hơn 2 bác sĩ khác nhau.
  21. Liệt kê các bác sĩ chưa có lịch khám.
  22. Liệt kê các bệnh nhân chưa từng khám.
  23. Liệt kê các phòng khám chưa từng có lịch khám.
  24. Cho biết số lần khám của từng bệnh nhân.
  25. Cho biết số lần khám theo từng bác sĩ.
  26. Cho biết số lượt khám tại mỗi phòng khám.
  27. Tìm bệnh nhân khám gần đây nhất.
  28. Tìm bác sĩ khám nhiều nhất.
  29. Tìm bác sĩ có ít lượt khám nhất.
  30. Liệt kê lịch khám theo thứ tự ngày tăng dần.
  31. Liệt kê lịch khám theo giờ giảm dần.
  32. Liệt kê bệnh nhân đã khám ở cả PK01 và PK02.
  33. Liệt kê bác sĩ đã từng khám cho BN001 và BN002.
  34. Liệt kê bệnh nhân khám vào buổi sáng (trước 12:00).
  35. Liệt kê bệnh nhân khám vào buổi chiều (sau 12:00).
  36. Tìm bác sĩ từng khám ở hơn 2 phòng khác nhau.
  37. Liệt kê các ngày có nhiều hơn 3 lịch khám.
  38. Liệt kê lịch khám có trùng ngày nhưng khác giờ.
  39. Liệt kê bệnh nhân có lịch khám liên tục trong 3 ngày.
  40. Liệt kê lịch khám theo từng bệnh nhân (gộp).
  41. Liệt kê bác sĩ và các phòng khám mà họ từng làm việc.
  42. Liệt kê bác sĩ có khám với nhiều bệnh nhân nhất.
  43. Tìm ngày khám đầu tiên của từng bệnh nhân.
  44. Liệt kê lịch khám gần nhất theo từng bác sĩ.
  45. Liệt kê bệnh nhân đã khám trong tuần đầu tháng 4.
  46. Liệt kê bác sĩ khám trong cả sáng và chiều.
  47. Liệt kê phòng khám hoạt động liên tục 5 ngày.
  48. Liệt kê lịch khám của những bệnh nhân có tên bắt đầu bằng "Nguyễn".
  49. Liệt kê lịch khám tại các phòng có chuyên khoa bắt đầu bằng "T".