Input: Nhập vào 2 số bất kỳ
Output: In ra số lớn nhất trong 2 số đó
| Input | Nhập số a | Nhập số b |
|---|---|---|
| 7 | 3 | |
| Output | Số lớn nhất là: 7 | |
Input: Nhập vào 3 số bất kỳ
Output: In ra số lớn nhất trong 3 số đó
| Input | Nhập số a | Nhập số b | Nhập số c |
|---|---|---|---|
| 7 | 8 | 2 | |
| Output | Số lớn nhất là: 8 | ||
Input: Nhập vào 2 phân số bất kỳ
Output: So sánh 2 phân số đó lớn hơn >, nhỏ hơn < hay =
| Input | Nhập phân số thứ nhất | Nhập phân số thứ hai | ||
|---|---|---|---|---|
| Nhập tử | Nhập mẫu | Nhập tử | Nhập mẫu | |
| 7 | 3 | 2 | 9 | |
| Output | 7/3 > 2/9 | |||
| Input | Nhập phân số thứ nhất | Nhập phân số thứ hai | ||
|---|---|---|---|---|
| Nhập tử | Nhập mẫu | Nhập tử | Nhập mẫu | |
| 2 | 4 | 1 | 2 | |
| Output | 2/4 = 1/2 | |||
| Input | Nhập phân số thứ nhất | Nhập phân số thứ hai | ||
|---|---|---|---|---|
| Nhập tử | Nhập mẫu | Nhập tử | Nhập mẫu | |
| 1 | 3 | 1 | 2 | |
| Output | 1/3 < 1/2 | |||
Input: nhập điểm trung bình
Output: In ra xếp hạng của sinh viên theo bảng sau
| Điểm | Xếp loại | |
|---|---|---|
| [8.5, 10] | A | Giỏi |
| [8.0, 8.5) | B+ | Khá giỏi |
| [7.0, 8] | B | Khá |
| [6.5, 7) | C+ | Trung bình khá |
| [5.5, 6.5) | C | Trung bình |
| [5, 5.5) | D+ | Trung bình yếu |
| [4, 5) | D | Yếu |
| [0, 4) | F | Kém |
Ví dụ
| Input | Nhập điểm trung bình | |
|---|---|---|
| 3 | ||
| Output | Điểm F, Xếp hạng Kém | |
| Input | Nhập điểm trung bình | |
|---|---|---|
| 7 | ||
| Output | Điểm B, Xếp hạng Khá | |
Input: Nhập vào thu nhập chịu thuế của bạn
Output: Cho biết số thuế phải nộp tương ứng với mức hệ số thuế ở bảng sau
| Bậc thuế | Phần thu nhập tính thuế/tháng (triệu đồng) | Thuế suất (%) |
|---|---|---|
| 1 | Đến 5 | 5% |
| 2 | Trên 5 đến 10 | 10% |
| 3 | Trên 10 đến 18 | 15% |
| 4 | Trên 18 đến 32 | 20% |
| 5 | Trên 32 đến 52 | 25% |
| 6 | Trên 52 đến 80 | 30% |
| 7 | Trên 80 | 35% |
Ví dụ:
| Input | 17 |
| Output | Thuế phải nộp là: 5 * 5% + 5 * 10% + 7 * 15% = 1.8 |
Input: nhập vào chiều cao và cân nặng
Output: tính chỉ số BMI và in ra kết quả phân loại béo phì
$$BMI = \frac{\text{cân nặng (kg)}}{\text{chiều cao (m)}^2}$$
| Phân loại | BMI(kg/m) |
|---|---|
| Gầy | < 18.5 |
| Bình thường | [18.5, 25) |
| Thừa cân | [25, 30) |
| Béo phì độ I | [30, 34.9) |
| Béo phì độ II | [35, 40) |
| Béo phì độ III | Từ 40 |
Input: Nhập vào bán kính của 2 đường tròn R, r, và khoảng cách d giữa 2 tâm
Output: In ra vị trí tương đối của hai đường tròn đó
| Hai đường tròn cắt nhau $$ R - r < d < R + r $$ |
|
Tiếp xúc trong$$ R - r = d $$ |
|
Tiếp xúc ngoài$$ R + r = d $$ |
|
Ngoài nhau$$ R + r < d $$ |
|
Đựng nhau$$ d < R - r $$ |
|
Đồng tâm$$ d = 0 $$ |
|